trường hợp
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Sự việc, tình huống cụ thể xảy ra hoặc có thể xảy ra: Dùng để chỉ một sự kiện, một tình huống riêng lẻ, cụ thể trong thực tế.
- Hoàn cảnh, điều kiện cụ thể: Chỉ bối cảnh, tình thế đặc thù trong đó một sự việc diễn ra.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Đây là một trường hợp hiếm gặp trong y học. (Đây là một sự việc hiếm gặp trong y học.)
- Chúng ta cần xem xét từng trường hợp cụ thể trước khi đưa ra kết luận. (Chúng ta cần xem xét từng tình huống cụ thể trước khi đưa ra kết luận.)
- Trong trường hợp trời mưa, buổi dã ngoại sẽ bị hoãn. (Trong hoàn cảnh trời mưa, buổi dã ngoại sẽ bị hoãn.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "trường hợp cá biệt": trường hợp đặc biệt, riêng lẻ, khác biệt so với số đông hoặc quy tắc chung.
- Học sinh này là một trường hợp cá biệt cần có phương pháp giáo dục riêng.
- "trong trường hợp": dùng để giả định một hoàn cảnh, điều kiện nào đó.
- Trong trường hợp khẩn cấp, hãy bấm nút đỏ này.
- "xét từng trường hợp": cân nhắc, đánh giá riêng từng sự việc cụ thể.
- Việc hỗ trợ sẽ được xét từng trường hợp một.
Biến thể và từ gần giống
- Tình huống (danh từ): Hoàn cảnh, tình thế cụ thể phát sinh, thường đòi hỏi cách xử lý.
- Anh ấy rất bình tĩnh trong mọi tình huống.
- Hoàn cảnh (danh từ): Điều kiện, môi trường sống và hoạt động bao quanh một cá nhân hay sự việc.
- Cô ấy có một hoàn cảnh gia đình rất khó khăn.
- Vụ việc (danh từ): Sự việc, sự kiện cụ thể (thường dùng trong các vấn đề pháp lý, tranh chấp).
- Công an đang điều tra vụ việc này.
Từ đồng nghĩa
- Sự việc: Việc xảy ra, sự kiện.
- Tình cảnh: Tình thế, hoàn cảnh cụ thể.
Các cụm từ liên quan
- Trường hợp khẩn cấp: Tình huống nguy cấp, đòi hỏi phải hành động ngay lập tức.
- Hãy gọi 114 trong trường hợp khẩn cấp về cháy nổ.
- Trường hợp giả định: Tình huống được đặt ra để suy xét, phân tích trên lý thuyết.
- Hãy thảo luận dựa trên một trường hợp giả định cụ thể.
Thành ngữ/Cụm từ cố định liên quan
- Tùy trường hợp: Tùy thuộc vào tình huống cụ thể mà xử lý.
- Mức phạt sẽ tùy trường hợp nặng nhẹ khác nhau.
- Mọi trường hợp: Tất cả các tình huống có thể xảy ra.
- Chúng tôi đã lên kế hoạch dự phòng cho mọi trường hợp.
- d. 1. Cái xảy ra hoặc có thể xảy ra : Học vừa lười vừa kém mà đỗ, qủa là một trường hợp đặc biệt ; Xét trợ cấp phải tính cả đến những trường hợp lương không thấp nhưng nhà lại quá đông con. 2. Hoàn cảnh : Trời có thể rét sớm và trong trường hợp như vậy phải chuẩn bị áo rét. Trường hợp cá biệt. Trường hợp vượt ra ngoài mọi qui tắc, và cần được nghiên cứu riêng.